Beta: Hệ số beta


1-1-2013 (VF) – Beta (ký hiệu: \beta) hay còn gọi là hệ số beta, đây là hệ số đo lường mức độ biến động hay còn gọi là thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán hay một danh mục đầu tư trong tương quan với toàn bộ thị trường.

 Hệ số beta là một tham số quan trọng trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM).

 Beta được tính toán dựa trên phân tích hồi quy, và bạn có thể nghĩ về beta giống như khuynh hướng và mức độ phản ứng của chứng khoán đối với sự biến động của thị trường.

Công thức tính beta của chứng khoán i:

\beta = \frac{cov(R_{i},R_{M})}{Var(R_{M})}

trong đó:

R_{i},R_{M} lần lượt là tỷ suất lợi nhuận của chứng khoán thứ i và của danh mục thị trường.

Với công thức như trên, hệ số beta không có đơn vị.

Một chứng khoán có beta bằng 1, muốn ám chỉ rằng giá chứng khoán đó sẽ di chuyển cùng bước đi với thị trường. Một chứng khoán có beta nhỏ hơn 1 có nghĩa là chứng khoán đó sẽ có mức thay đổi ít hơn mức thay đổi của thị trường. Và ngược lại, beta lớn hơn 1 sẽ chúng ra biết giá chứng khoán sẽ thay đổi nhiều hơn mức dao động của thị trường. Ví dụ, nếu beta của một chứng khoán là 1.2, điều đó có nghĩa là nó có biên độ dao động nhiều hơn thị trường 20%.

Nói cách khác, hệ số beta cho biết một chứng khoán biến động như thế nào so với mức biến động của danh mục thị trường dưới tác động của rủi ro hệ thống. Có nghĩa là, nếu chứng khoán i có \beta<1 thì chứng khoán đó ít biến động hơn mức biến động của danh mục thị trường. Ngược lại, nếu chứng khoán i có \beta>1 thì cùng  bị tác động bởi rủi ro hệ thống, chứng khoán đó sẽ biến động nhiều hơn mức biến động của danh mục thị trường.

Ứng dụng

Hệ số beta có thể được xem như một chỉ báo cho biết mức rủi ro của một chứng khoán, một danh mục đầu tư, một tài sản…

Trong CAPM, nó là một tham số quan trọng để tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng của một chứng khoán:

R_{i} = R_{f} + \beta \times (R_{M} - R_{f})

với R_{i}, R_{f} lần lượt là tỷ suất sinh lời kỳ vọng của chứng khoán i, và tỷ suất sinh lời phi rủi ro; phần chênh (R_{M} - R_{f}) là phần bù rủi ro của thị trường.